GUMAC 0974 208 524
×
MENU ☰
6/3/2024 | 10:27
224

Bên trong mật ong có rất nhiều chất dinh dưỡng có tác dụng rất tốt cho cơ thể của chúng ta, tốt cho sức khỏe, chúng ta hãy cùng nhau đi tìm hiểu rõ hơn về những thành phần dinh dưỡng có bên trong mật ong.

Thành%20phần%20dinh%20dưỡng%20của%20mật%20ong.png

 

Glucose và Fructose

Hai loại glucose và fructose đều thuộc nhóm đường đơn có lợi và dễ hấp thụ. Đường sẽ được hấp thụ thẳng vào máu chứ không qua các bộ phận trung gian nên có tác dụng phục hồi sức khỏe nhanh khi chúng ta mệt mỏi hay vận động mạnh, điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng cơ thể. Chúng là hai thành phần chính trong mật ong, chiếm 70%, tạo nên độ ngọt của mật ong.

Khoáng chất

Mật ong chứa khoảng 70 loại khoáng chất khác nhau. Tuy hàm lượng không cao, chỉ chiếm 0,04% – 0,06% nhưng là loại thực phẩm xếp vào danh sách thực phẩm giàu hàm lượng chất khoáng. Bổ sung nhiều khoáng chất như: Magie, Canxi, mangan, thiếc, sắt, đồng, iot…

Vitamin

Hàm lượng Vitamin trong mật ong phụ thuộc vào hàm lượng phấn hoa có trong mật ong. Chứa các loại vitamin như B1, B3, B5, B6, B12, E, C, K…

Các chất hữu cơ

Chứa một số chất hữu cơ tăng cường hoạt động cơ thể phát triển như axit molic, xitric, vinic, lactic.

"Bật mí: Đối với người bình thường, việc sử dụng mật ong với một lượng phù hợp (30 – 50g) hằng ngày sẽ tốt cho sức khỏe. Đặc biệt, mật ong còn được biết đến là “thần dược” với nhiều lợi ích khác nhau từ chữa bệnh cho đến làm đẹp."

BẢNG CHI TIẾT CÁC THÀNH PHẦN CÓ TRONG 100 GRAM MẬT ONG NGUYÊN CHẤT 

Tt

Name

Số lượng

Đơn vị

Min

Max

Cập nhật mới nhất

1

Water

17.1

g

 

 

8/1/1991

2

Energy

304

kcal

 

 

8/1/1991

3

Energy

1270

kJ

 

 

12/1/2006

4

Protein

0.3

g

 

 

8/1/1991

5

Total lipid (fat)

0

g

 

 

8/1/1991

6

Ash

0.2

g

 

 

8/1/1991

7

Carbohydrate, by difference

82.4

g

 

 

8/1/1991

8

Fiber, total dietary

0.2

g

 

 

8/1/1991

9

Total Sugars

82.1

g

 

 

11/1/2002

10

Sucrose

0.89

g

0

2.4

11/1/2002

11

Glucose

35.8

g

32.5

40.6

11/1/2002

12

Fructose

40.9

g

36.2

47.1

11/1/2002

13

Maltose

1.44

g

0

3

11/1/2002

14

Galactose

3.1

g

 

 

11/1/2002

15

Calcium, Ca

6

mg

 

 

8/1/1991

16

Iron, Fe

0.42

mg

 

 

8/1/1991

17

Magnesium, Mg

2

mg

 

 

8/1/1991

18

Phosphorus, P

4

mg

 

 

8/1/1991

19

Potassium, K

52

mg

 

 

8/1/1991

20

Sodium, Na

4

mg

 

 

8/1/1991

21

Zinc, Zn

0.22

mg

 

 

8/1/1991

22

Copper, Cu

0.036

mg

 

 

8/1/1991

23

Manganese, Mn

0.08

mg

 

 

8/1/1991

24

Selenium, Se

0.8

µg

 

 

12/1/1992

25

Fluoride, F

7

µg

 

 

12/1/2006

26

Vitamin C, total ascorbic acid

0.5

mg

 

 

8/1/1991

27

Thiamin

0

mg

 

 

8/1/1991

28

Riboflavin

0.038

mg

 

 

8/1/1991

29

Niacin

0.121

mg

 

 

8/1/1991

30

Pantothenic acid

0.068

mg

 

 

8/1/1991

31

Vitamin B-6

0.024

mg

 

 

8/1/1991

32

Folate, total

2

µg

 

 

8/1/1991

33

Folic acid

0

µg

 

 

1/1/2001

34

Folate, food

2

µg

 

 

12/1/2006

35

Folate, DFE

2

µg

 

 

12/1/2006

36

Choline, total

2.2

mg

 

 

12/1/2006

37

Betaine

1.7

mg

 

 

12/1/2006

38

Vitamin B-12

0

µg

 

 

8/1/1991

39

Vitamin B-12, added

0

µg

 

 

9/1/2004

40

Vitamin A, RAE

0

µg

 

 

12/1/2006

41

Retinol

0

µg

 

 

6/1/2002

42

Carotene, beta

0

µg

 

 

4/1/2003

43

Carotene, alpha

0

µg

 

 

4/1/2003

44

Cryptoxanthin, beta

0

µg

 

 

4/1/2003

45

Vitamin A, IU

0

IU

 

 

8/1/1991

46

Lycopene

0

µg

 

 

4/1/2003

47

Lutein + zeaxanthin

0

µg

 

 

4/1/2003

48

Vitamin E (alpha-tocopherol)

0

mg

 

 

4/1/2003

49

Vitamin E, added

0

mg

 

 

9/1/2004

50

Vitamin D (D2 + D3), International Units

0

IU

 

 

2/1/2009

51

Vitamin D (D2 + D3)

0

µg

 

 

11/1/2008

52

Vitamin K (phylloquinone)

0

µg

0

0

11/1/2002

53

Fatty acids, total saturated

0

g

 

 

4/1/1985

54

SFA 4:0

0

g

 

 

2/1/1995

55

SFA 6:0

0

g

 

 

2/1/1995

56

SFA 8:0

0

g

 

 

2/1/1995

57

SFA 10:0

0

g

 

 

2/1/1995

58

SFA 12:0

0

g

 

 

2/1/1995

59

SFA 14:0

0

g

 

 

2/1/1995

60

SFA 16:0

0

g

 

 

2/1/1995

61

SFA 18:0

0

g

 

 

2/1/1995

62

Fatty acids, total monounsaturated

0

g

 

 

4/1/1985

63

MUFA 16:1

0

g

 

 

2/1/1995

64

MUFA 18:1

0

g

 

 

2/1/1995

65

MUFA 20:1

0

g

 

 

2/1/1995

66

MUFA 22:1

0

g

 

 

2/1/1995

67

Fatty acids, total polyunsaturated

0

g

 

 

4/1/1985

68

PUFA 18:2

0

g

 

 

2/1/1995

69

PUFA 18:3

0

g

 

 

2/1/1995

70

PUFA 18:4

0

g

 

 

2/1/1995

71

PUFA 20:4

0

g

 

 

2/1/1995

72

PUFA 20:5 n-3 (EPA)

0

g

 

 

2/1/1995

73

PUFA 22:5 n-3 (DPA)

0

g

 

 

2/1/1995

74

PUFA 22:6 n-3 (DHA)

0

g

 

 

2/1/1995

75

Cholesterol

0

mg

 

 

8/1/1991

76

Tryptophan

0.004

g

 

 

8/1/1991

77

Threonine

0.004

g

 

 

8/1/1991

78

Isoleucine

0.008

g

 

 

8/1/1991

79

Leucine

0.01

g

 

 

8/1/1991

80

Lysine

0.008

g

 

 

8/1/1991

81

Methionine

0.001

g

 

 

8/1/1991

82

Cystine

0.003

g

 

 

8/1/1991

83

Phenylalanine

0.011

g

 

 

8/1/1991

84

Tyrosine

0.008

g

 

 

8/1/1991

85

Valine

0.009

g

 

 

8/1/1991

86

Arginine

0.005

g

 

 

8/1/1991

87

Histidine

0.001

g

 

 

8/1/1991

88

Alanine

0.006

g

 

 

8/1/1991

89

Aspartic acid

0.027

g

 

 

8/1/1991

90

Glutamic acid

0.018

g

 

 

8/1/1991

91

Glycine

0.007

g

 

 

8/1/1991

92

Proline

0.09

g

 

 

8/1/1991

93

Serine

0.006

g

 

 

8/1/1991

94

Alcohol, ethyl

0

g

 

 

4/1/1985

95

Caffeine

0

mg

 

 

11/1/2002

96

Theobromine

0

mg

 

 

11/1/2002

Từ nguồn: USDA